Sản phẩm

Dụng cụ tạo ren HSSE (Cobalt)

Dụng cụ tạo ren không tạo chip HSS-E M3-M16
Thông số kỹ thuật

Kích thước ren

Bước (mm)

Dung sai ren

Chiều dài tổng thể (mm)

Đường kính cán (mm)

Chiều dài răng (mm)

Chiều rộng vuông (mm)

M3

0.50

6H

48

3.5

9

2.7

M4

0.70

6H

53

4.5

11

3.4

M5

0.80

6H

56

6.0

13

4.9

M6

1.00

6H

63

6.0

15

4.9

M7

1.00

6H

63

7.0

15

5.9

M8

1.25

6H

70

8.0

17

6.2

M10

1.50

6H

76

10.0

20

8.0

M12

1.75

6H

82

9.0

22

7.0

M14

2.00

6H

90

11.0

24

9.0

M16

2.00

6H

90

12.0

24

10.0

Bảng hướng dẫn kích thước khoan trước đề xuất

Kích thước lỗ tối ưu cho quá trình tạo hình cuộn, đảm bảo tỷ lệ đầy đủ ren tiêu chuẩn và mô-men xoắn khoan thấp

Kích thước ren

Bước tiêu chuẩn (mm)

Kích thước khoan trước đề xuất (mm)

M3

0.50

2.80

M4

0.70

3.70

M5

0.80

4.60

M6

1.00

5.50

M7

1.00

6.50

M8

1.25

7.40

M10

1.50

9.30

M12

1.75

11.10

M14

2.00

12.90

M16

2.00

14.90

Vật liệu gia công phù hợp

  • Thép không gỉ: 304, 316, 316L, 430, 201, thép không gỉ duplex (độ cứng thấp trung bình)
  • Thép hợp kim: 42CrMo, 34CrNiMo6, 40Cr, thép hợp kim tôi luyện và nhiệt luyện ≤35HRC
  • Thép carbon: thép carbon thấp, thép carbon trung bình.
  • Kim loại phi ferrous: hợp kim nhôm, đồng thau, đồng, hợp kim kẽm, kim loại dễ tạo hình dẻo

Các tình huống ứng dụng

  • Sản xuất tự động CNC số lượng lớn: Hiệu suất ổn định cho khoan liên tục trong thời gian dài, giảm tần suất thay dụng cụ
  • Ngành công nghiệp điện tử chính xác & 3C: Xử lý ren nhỏ chính xác cao cho vỏ điện tử, kết nối và phần cứng chính xác
  • Phụ kiện ô tô & xe máy: Gia công ren cho các bộ phận tự động, các bộ phận thủy lực và các thành phần cấu trúc
  • Thiết bị Y tế & Vệ sinh: Ren mịn và có độ bền cao cho các phụ kiện y tế bằng thép không gỉ
  • Gia công Lỗ Sâu & Lỗ Mù: Không có nguy cơ tắc chip, lý tưởng cho việc ren trong khoang kín và lỗ ẩn sâu
  • Khuôn & Phần cứng Cơ khí: Ren đa năng cho các bộ phận lắp ráp cơ khí khác nhau và phụ kiện khuôn